0932 208 208 - Hotline kinh doanh

0914 706 706 - Hotline dịch vụ


ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

NEW TRITON ATHLETE

Sở hữu ngoại hình năng động, nội thất cá tính, khả năng vận hành linh hoạt và bền bỉ, Triton Athlete sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng bứt phá để chinh phục mọi hành trình.

THIẾT KẾ NĂNG ĐỘNG

THIẾT KẾ NĂNG ĐỘNG

Hai phiên bản Triton Athlete mang ngoại hình mạnh mẽ, thể thao, nay hầm hố hơn nhờ những trang bị phụ kiện đặc biệt được sơn đen như ốp cản trước thể thao, lưới tản nhiệt, gương chiếu hậu, mâm xe hợp kim, ốp vè, thanh trang trí thể thao và thiết kế tem xe Athlete chính hãng

NỘI THẤT CÁ TÍNH

NỘI THẤT CÁ TÍNH

Nội thất xe với hai tông màu tương phản cam – đen nổi bật, đậm phong cách cá tính riêng

VẬN HÀNH LINH HOẠT VÀ BỀN BỈ

VẬN HÀNH LINH HOẠT VÀ BỀN BỈ

Triton Athlete sở hữu khối động cơ Diesel 2.4L MIVEC trang bị van biến thiên điều khiển điện tử giúp tăng công suất, tiết kiệm nhiên liệu và giảm tối đa tiếng ồn. Hộp số tự động 6 cấp và trang bị lẫy chuyển số trên vô lăng góp phần tăng thêm sự phấn khích về cảm giác lái



THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Triton Athlete - Màu cam
Triton Athlete - Màu Trắng
Triton Athlete - Màu đen


Cam

Trắng

Đen


PHIÊN BẢN:
4x4 AT ATHLETE4x2 AT ATHLETE
Giá (đã bao gồm thuế VAT)
885.000.000760.000.000
Thông số kỹ thuật
Xem chi tiết
Kích thước
-
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
5.305 x 1.815 x 1.795
Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)
1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm)
3.000
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
5,9
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Trọng lượng không tải (kg)
1925
Số chỗ ngồi
5
Động cơ
-
Loại động cơ
2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại (ps/rpm)
181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)
430/2.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L)
75
Hệ thống dẫn động & hệ thống treo
-
Hộp số
6AT - Sport Mode
Truyền động
2 cầu Super Select 4WD-II
Khóa vi sai cầu sau
Trợ lực lái
Thủy lực
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Nhíp lá
Mâm - Lốp
265/60R18
Phanh trước
Đĩa thông gió 17 inch
Phanh sau
Tang trống
Chế độ chọn địa hình Off-road
Trang thiết bị
Xem chi tiết
An toàn
-
Túi khí phía trước cho người lái và hành khách
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên thân xe
Túi khí đầu gối bảo vệ người lái
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Cảm biến lùi
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường (LCA)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)
Cảm biến góc
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Khóa cửa tự động
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Ngoại thất
-
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
đèn LED & điều chỉnh độ cao chiếu sáng
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến BẬT/TẮT đèn chiếu sáng phía trước
Đèn pha tự động
Không
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, màu đen, tích hợp đèn báo rẽ
Cảm biến gạt mưa tự động
Hệ thống rửa đèn
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim
Màu đen
Bệ bước hông xe
Màu đen
Thanh trang trí thể thao
Ốp vè trang trí thể thao
Ốp cản trước trang trí
Bệ bước cản sau dạng thể thao
Chắn bùn trước/sau
Nội thất
-
Vô lăng và cần số bọc da
Lẫy sang số trên vô lăng
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Điều hòa không khí
Tự động 2 vùng độc lập
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghế
Da - 2 màu
Ghế tài xế
Chỉnh điện 8 hướng
Kính cửa điều khiển điện
Màn hình hiển thị đa thông tin
LCD
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch với Android Auto, Apple CarPlay
Số lượng loa
6
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Cửa gió phía sau cho hành khách
Thông số kỹ thuật
Xem chi tiết
Kích thước
-
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
5.305 x 1.815 x 1.795
Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)
1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm)
3.000
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
5,9
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Trọng lượng không tải (kg)
1925
Số chỗ ngồi
5
Động cơ
-
Loại động cơ
2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại (ps/rpm)
181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)
430/2.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L)
75
Hệ thống dẫn động & hệ thống treo
-
Hộp số
6AT - Sport Mode
Truyền động
2 cầu Super Select 4WD-II
Khóa vi sai cầu sau
Trợ lực lái
Thủy lực
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Nhíp lá
Mâm - Lốp
265/60R18
Phanh trước
Đĩa thông gió 17 inch
Phanh sau
Tang trống
Chế độ chọn địa hình Off-road
Không
Trang thiết bị
Xem chi tiết
An toàn
-
Túi khí phía trước cho người lái và hành khách
Túi khí bên
Không
Túi khí rèm dọc hai bên thân xe
Không
Túi khí đầu gối bảo vệ người lái
Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Không
Cảm biến lùi
Không
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường (LCA)
Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)
Không
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)
Không
Cảm biến góc
Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)
Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Không
Khóa cửa tự động
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Ngoại thất
-
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
đèn LED & điều chỉnh độ cao chiếu sáng
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến BẬT/TẮT đèn chiếu sáng phía trước
Đèn pha tự động
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, màu đen, tích hợp đèn báo rẽ
Cảm biến gạt mưa tự động
Hệ thống rửa đèn
Không
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim
Màu đen
Bệ bước hông xe
Màu đen
Thanh trang trí thể thao
Ốp vè trang trí thể thao
Ốp cản trước trang trí
Bệ bước cản sau dạng thể thao
Chắn bùn trước/sau
Nội thất
-
Vô lăng và cần số bọc da
Lẫy sang số trên vô lăng
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Điều hòa không khí
Tự động 2 vùng độc lập
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghế
Da - 2 màu
Ghế tài xế
Chỉnh điện 8 hướng
Kính cửa điều khiển điện
Màn hình hiển thị đa thông tin
LCD
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch với Android Auto, Apple CarPlay
Số lượng loa
6
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Cửa gió phía sau cho hành khách

NỘI THẤT

NỘI THẤT 2 TÔNG MÀU CÁ TÍNH

NỘI THẤT 2 TÔNG MÀU CÁ TÍNH

Hài hòa với diện mạo bên ngoài của xe, khoang nội thất của Mitsubishi Triton Athlete được phối hai tông màu cam – đen chủ đạo, tinh tế và cá tính.

GHẾ BỌC DA CAO CẤP 2 TÔNG MÀU VỚI LOGO ATHLETE ĐƯỢC THÊU NỔI BẬT

GHẾ BỌC DA CAO CẤP 2 TÔNG MÀU VỚI LOGO ATHLETE ĐƯỢC THÊU NỔI BẬT

Toàn bộ hai hàng ghế trên xe đều được bọc da cao cấp màu cam – đen

HÀNG GHẾ SAU RỘNG RÃI NHỜ NGÔN NGỮ THIẾT KẾ J-LINE

HÀNG GHẾ SAU RỘNG RÃI NHỜ NGÔN NGỮ THIẾT KẾ J-LINE

Hàng ghế sau có độ ngả 25° theo thiết kế J-line cùng khoảng để chân lên đến 1.745mm rộng nhất phân khúc sẽ giúp cho người ngồi sau luôn cảm thấy thoải mái, nhất là trong những chuyến đi dài.

CỬA GIÓ SAU BỐ TRÍ TRÊN TRẦN

CỬA GIÓ SAU BỐ TRÍ TRÊN TRẦN

Trang bị cửa gió điều hòa phía sau trên trần có thể điều chỉnh luồng gió – duy nhất trong phân khúc vẫn có mặt trên hai phiên bản của Triton Athlete.

NỘI THẤT 2 TÔNG MÀU CÁ TÍNH
1. GHẾ BỌC DA CAO CẤP 2 TÔNG MÀU VỚI LOGO ATHLETE ĐƯỢC THÊU NỔI BẬT
2. HÀNG GHẾ SAU RỘNG RÃI NHỜ NGÔN NGỮ THIẾT KẾ J-LINE
3. CỬA GIÓ SAU BỐ TRÍ TRÊN TRẦN

VẬN HÀNH

VẬN HÀNH BỀN BỈ, LINH HOẠT

VẬN HÀNH BỀN BỈ, LINH HOẠT

Kế thừa khả năng vận hành đỉnh cao mang đậm “chất Mitsubishi”, Triton mới mang lại khả năng vượt địa hình ấn tượng.

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L

Triton Athlete sở hữu khối động cơ Diesel 2.4L MIVEC trang bị van biến thiên điều khiển điện tử giúp tăng công suất, tiết kiệm nhiên liệu và giảm tối đa tiếng ồn

Hộp số 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng

Hộp số 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng

Hộp số 6 cấp chuyển số mượt mà và êm ái, kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng duy nhất trong phân khúc mang đến cảm giác điều khiển như trên một chiếc xe thể thao thực thụ và cho khả năng đi đèo dốc tốt hơn

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 2 CẦU SUPER SELECT 4WD-II VỚI 4 CHẾ ĐỘ GÀI CẦU

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 2 CẦU SUPER SELECT 4WD-II VỚI 4 CHẾ ĐỘ GÀI CẦU

Hệ thống truyền động trứ danh Super Select II với 4 chế độ vận hành 2H-4H-4HLc-4LLc cùng nút chuyển cầu điện tử và vi sai trung tâm tăng khả năng vượt địa hình

4 chế độ chạy địa hình

4 chế độ chạy địa hình

Tính năng lựa chọn địa hình (Off Road Mode) hỗ trợ tăng cường lực kéo khi chạy trên những địa hình phức tạp như sỏi, bùn, cát hay đá

Vi sai trung tâm duy nhất trong phân khúc

Vi sai trung tâm duy nhất trong phân khúc

Nhờ được trang bị khóa vi sai trung tâm duy nhất trong phân khúc, chế độ 4H (hoạt động như chế độ AWD toàn thời gian) sẽ giúp xe tăng độ bám trên mặt đường trơn trượt.

Khả năng vượt địa hình vượt trội

Khả năng vượt địa hình vượt trội

Với khoảng sáng gầm xe lên đến 220mm cùng thiết kế các góc thoát lớn giúp Triton dễ dàng vượt mọi địa hình hiểm trở

Khoảng sáng gầm cao, khả năng lội nước vượt trội

Khoảng sáng gầm cao, khả năng lội nước vượt trội

Khoảng sáng gầm tăng lên 220mm, cho khả năng vượt địa hình vượt trội trên cả những đoạn đường gồ ghề.

VẬN HÀNH BỀN BỈ, LINH HOẠT
1. Động cơ Diesel MIVEC 2.4L
2. Hộp số 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng
3. HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 2 CẦU SUPER SELECT 4WD-II VỚI 4 CHẾ ĐỘ GÀI CẦU
4. 4 chế độ chạy địa hình
5. Vi sai trung tâm duy nhất trong phân khúc
6. Khả năng vượt địa hình vượt trội
7. Khoảng sáng gầm cao, khả năng lội nước vượt trội

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TIÊN TIẾN

CÔNG NGHỆ AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TIÊN TIẾN

CÔNG NGHỆ AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TIÊN TIẾN

Mitsubishi Triton Athlete được trang bị hàng loạt các công nghệ an toàn tiên tiến như FCM, BWS, ABS, EBD, ASTC, HDC…

Hệ thống phanh ABS-EBD

Hệ thống phanh ABS-EBD

Hệ thống phanh ABS duy trì khả năng điều khiển xe khi phanh gấp. Hệ thống phân bổ lực phanh EBD giúp rút ngắn quãng đường phanh tối đa.

Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)

Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp giúp tăng cường lực phanh cho người lái trung trường hợp đạp phanh khẩn cấp, đảm bảo an toàn cho người và xe

Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW

Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW

Hệ thống sẽ sử dụng các cảm biến để phát hiện các vật thê nằm trong vùng điểm mù của xe ở bên trái và bên phải. Khi phát hiện có xe nằm trong điểm mù ở phía nào, cảnh báo sẽ xuất hiện trên gương chiếu hậu ở phía đó.

Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước – FCM

Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước – FCM

Bằng cách sử dụng camera và cảm biến radar, hệ thống FCM có thể phát hiện các vật cản phía trước xe để giúp hạn chế va chạm phía trước hoặc giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp có có va chạm không thể tránh khỏi.

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau – RCTA

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau – RCTA

Nếu hệ thống phát hiện có phương tiện đến gần khi lùi xe, thông tin cảnh báo sẽ xuất hiện trên màn hình hiển thị đa thông tin, âm thanh cảnh báo sẽ phát ra và đèn hiển thị trên gương chiếu hậu sẽ nhấp nháy.

Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn – UMS

Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn – UMS

Khi tài xế chuyển sang “D” hoặc “R” và hệ thống phát hiện có vật cản phía trước/sau, hệ thống sẽ hoạt động bằng cách phát ra âm thanh cảnh báo đồng thời giảm công suất động cơ để giảm thiểu nguy cơ va chạm

Active Stability & Traction Control (ASTC)

Active Stability & Traction Control (ASTC)

Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC) sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASTC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt.

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

Hệ thống tự động hỗ trợ phanh giúp xe không bị trượt về phía sau khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga trong trường hợp dừng và khởi hành ngang dốc

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc

Hệ thống tự động phanh giúp duy trình tốc độ ổn định và xuống dốc an toàn

CÔNG NGHỆ AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TIÊN TIẾN
1. Hệ thống phanh ABS-EBD
2. Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
3. Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW
4. Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước – FCM
5. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau – RCTA
6. Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn – UMS
7. Active Stability & Traction Control (ASTC)
8. Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
9. Hệ thống hỗ trợ xuống dốc

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Trang bị 7 túi khí an toàn

Trang bị 7 túi khí an toàn

Khi xảy ra va chạm, 7 túi khí an toàn sẽ bảo vệ tài xế và hành khách ở mức tối ưu 7 túi khí bao gồm: 2 túi khí phía trước, 2 túi khí bên, 2 túi khi rèm và 1 túi khí ở chân tài xế.

Khung xe RISE thép siêu cường

Khung xe RISE thép siêu cường

Công nghệ khung xe đặc trưng của Mitsubishi mang đến khả năng hấp thụ hiệu quả năng lượng va chạm từ mọi hướng và phân tán lực tác động giúp bảo vệ hành khách

Trang bị 7 túi khí an toàn
1. Khung xe RISE thép siêu cường

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH & CATALOGUE


0932 208 208
Nhận báo giá
Khuyến mãi
MENU